Tài khoản

SẢN PHẨM NỔI BẬT

Máy bơm trục ngang đa tầng SAER, Inox 316 ,OPX 65, 40m3/h, 162m, 4-11kW

Máy bơm trục ngang đa tầng SAER, Inox 316 ,OPX 65, 40m3/h, 162m, 4-11kW

Kiểu bơm
Ly tâm đa tầng cánh
Lưu lượng bơm
40m3/h (max)
Cột áp
162m (max)
Đường kính đầu hút
2" 1/2
Đường kính đầu xã
2’’ 1/2
Motor
4-11kW (5.5-15Hp)
Chuẩn cách nhiệt
Lớp F
Nhiệt độ làm việc
40°C (max)
Cấp độ bảo vệ  IP 68
Điện áp sử dụng 3 phase
Vật liệu cấu tạo
 
Thân bơm, cánh bơm
Inox 316  
Trục bơm Inox 316
Đầu bơm
Thép G20Mn5
Phớt cơ khí Mechnical Seal
 
 
 
 
 
Chi tiết
Máy đo oxy hòa tan và nhiệt độ Online JENCO, Model 6309 PDTF

Máy đo oxy hòa tan và nhiệt độ Online JENCO, Model 6309 PDTF

Màn hình  

Dải do

0.0 – 60.0 mg/l (ppm)

Ðộ phân giải

0.01 mg/l

Ðộ chính xác

±0,2% FS

Màn hình

LCD, có password

Tín hiệu xuất

4-20mA, RS 485 (Giao thức modbus)

Control Type:

5 ON/OFF controls(*)

Cấp dộ bảo vệ

IP 65

Ðiện cực DO

 

Dạng

Nhúng chìm toàn phần

Dải do

0÷40 mg/L

Cáp chuẩn

dài 5 mét

Ghi chú: (*) Dùng dể diều khiển trực tiếp; không hoặc thông qua PLC

Chi tiết
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Flomag, remote, DN10 - DN1200

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Flomag, remote, DN10 - DN1200

Chức năng Đo lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng
Kiểu Điện từ (Magnetic)
Phiên bản Remote
Đường kính DN10 - DN1200
Dải do 0,1 - 480.000 m3/h
Tốc độ dòng lưu chất 0.1m/s ÷ 12m/s
Vật liệu tiếp xúc lưu chất (lining) Cao su (DN32-DN1200), PTFE (DN10-DN 25)
Điện cực SS316L (Tùy chọn: Hastelloy C-276, Ti, Pt)
Nhiệt độ vận hành Cao su 0÷80°C; PTFE 0÷150°C
Độ chính xác ±0,5%
Chức năng Cảnh báo đường ống rỗng (empty pipe detection)
Tín hiệu xuất Analog 4÷20mA; binary output – active 24 VDC max.40mA max.12kHz
Màn hình hiển thị LCD 2 x 16 ký tự
Nguồn cấp 24Vac (Cung cấp kèm theo Adapter chuyển nguồn)
Kiểu nối Mặt bích, Wafer, Ren
Cấp độ bảo vệ sensor IP67; Tranmister: IP66
Chi tiết
Thiết bị châm phân tự động Mixtron, MX 075 P003, Lưu lượng: 0,75m3/h

Thiết bị châm phân tự động Mixtron, MX 075 P003, Lưu lượng: 0,75m3/h

Ứng dụng Định lượng và châm phân, dinh dưỡng tự động cho các hệ thống tưới tiêu nông nghiệp
Lưu lượng [max] 0,05 - 0,75m3/h
Dãy định lượng 0,3 - 3%
Áp suất hoạt động  0,3 - 6 bar
Nhiệt độ hoạt động [min]   5°C
Nhiệt độ hoạt động [max] 40°C
Khả năng hút theo chiều đứng [max] 4m
Khả năng đẩy xa theo chiều ngang [max] 20m
Đấu nối (ống vào; ống ra) Dạng ren, 3/4" (ren 21) 
Khoang khuấy trộn Bên trong
Van đầu ống hút Van bi Inox 316
Các bộ phận bằng kim loại Inox 316

 

Chi tiết
Bơm định lượng OBL M11PPSV  11 lít/giờ  0,25kW

Bơm định lượng OBL M11PPSV 11 lít/giờ 0,25kW

Model M11PPSV
Kiểu bơm Dạng màng
Lưu lượng 11 lít/giờ
Cột áp 12 bar
Motor 0,25kW, IP 66
Đầu bơm PP
Màng bơm PP
Điện áp sử dụng 230V, 3 pha, 50Hz (tùy chọn: 1pha)
Kết nối đầu hút và đầu xã bơm Mặt bích hoặc nối ren
Bảo hành 12 tháng

 

Chi tiết
Máy bơm định lượng hóa chất Blue White C-660HV-220VAC

Máy bơm định lượng hóa chất Blue White C-660HV-220VAC

Model C-660HV-220VAC
Lưu lượng (tối đa) 29,5 lít/giờ
Áp suất (tối đa) 1,4 bar
Nguồn điện sử dụng 220V; 50Hz
Các chứng nhận tiêu chuẩn NEMA 1 (IP20); CE, UL, CSA
Độ nhớt lưu chất 1000cP
Nhiệt độ lưu chất 54ºC
Chiều cao hút tối đa 3m
Nhiệt độ môi trường hoạt động 43ºC
Vật liệu đầu bơm Acrylic
Vật liệu màng bơm Ethylene Propylene 
Khung bơm Khung kim loại phủ sơn Epoxy
Thời gian bảo hành Bảo hành chính hãng 12 tháng
Chi tiết
Máy bơm định lượng hóa chất Blue White C-614P-220VAC

Máy bơm định lượng hóa chất Blue White C-614P-220VAC

Model C-614P-220VAC
Lưu lượng (tối đa) 3,8 lít/giờ (núm cơ điều chỉnh từ 4-100%)
Áp suất hoạt động (tối đa) 125 PSI (8,6 bar)
Nguồn điện sử dụng 220V -50Hz
Tiêu chuẩn NSF/ANSI 61, CE, cETLus, UL, CSA, RoHS
Chế độ điều chỉnh lưu lượng Núm chỉnh tay
Độ nhớt chất lỏng (tối đa) 1000 cP
Nhiệt độ lưu chất (tối đa)

54ºC

Chiều cao hút tối đa 3m
Nhiệt độ môi trường hoạt động 43ºC
Vật liệu đầu bơm PVDF
Vật liều màng bơm Ethylene Propylene phủ PTFE 
Thân bơm  Khung kim loai phủ sơn Epoxy
Bảo hành 12 Tháng

 

Chi tiết
Van cổng ti chìm SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Van cổng ti chìm SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Loại Van cổng ti chìm
Vật liệu Các tùy chọn: Gang, Inox, Thép; Sắt mạ đồng; 
Kích thước DN 50 - 2400mm
Dạng kết nối Mặt bích hoặc Nối ren
Chuẩn kết nối ANSI B16.1, ANSI B16.5, BS4504, BS10, BS EN 1092-2, BS 4772, ISO, AS2129, DIN, JIS
Áp suất hoạt động Các tùy chọn: PN10; PN 15; PN25
Nhiệt độ hoạt động 25 - 70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết

Bơm

Bơm NỔI BẬT

Bơm trục đứng Ebara, Model EVM, Lưu lượng: 1-90m3/giờ

Bơm trục đứng Ebara, Model EVM, Lưu lượng: 1-90m3/giờ

Model EVM
Lưu chất  Nước sạch (Tối đa 140ºC)
Lưu lượng 1-90 m3/giờ
Áp suất (Max) 35bar (350m)
Hệ số MEI >0,7
Điện áp

230V-1phase  và 230/400V (tới 4kW ) hoặc 400/690V (hơn 5.5kW)-3 phase

IP IP55 (tới 11kW); IP56 (hơn 15kW)
Seal  Silicon Carbide/Carbon/EPDM/Silicon Carbide Graphite hoặc  FPM 
Thân bơm AISI 304; AISI 316L
Cánh bơm AISI 304 hoặc AISI 316L
Trục bơm AISI 304 , AISI 316L hoặc AISI 329A 
Bệ đỡ motor Gang
Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Bơm trục đứng Ebara, Model CVM, Lưu lượng: 1,2-7,2m3/h

Bơm trục đứng Ebara, Model CVM, Lưu lượng: 1,2-7,2m3/h

Model CVM
Lưu chất  Nước sạch (Tối đa 40ºC)
Lưu lượng 1,3 -7,2 m3/giờ
Áp suất (Max) 10bar (100m)
Motor TEFC, 0,3-1,85 kW, IE3, IP 44, Class F
Điện áp 230/400V ±10%, 3 phase, 50Hz
Kiểu bơm Ly tâm trục đứng đa tầng cánh kín
Seal  Mechanical Seal (Ceramic/Carbon/NBR)
Bạc đạn Bạc đạn bi
Kết nối Dạng ren. Đầu hút G 1 1/4  ; Đầu xã : G1 1/4
Vật liệu  
Thân bơm Gang
Cánh bơm PPE+PS gia cường bằng sợi thủy tinh
Trục bơm Inox 416
Bảo hành 12 tháng

 

Chi tiết
Bơm định lượng PROMINENT Vario C 07042

Bơm định lượng PROMINENT Vario C 07042

Model Vario C 07042 
Kiểu bơm Dạng màng
Lưu lượng (tối đa) 42 l/h
Cột áp (tối đa)47  7 bar
Công suất motor  0.07kW
Điện áp  380V, 50Hz
Màng bơm PTFE
Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Bơm định lượng PROMINENT Sigma/2  16130 SST

Bơm định lượng PROMINENT Sigma/2 16130 SST

Model Sigma/2 16130 SST
Kiểu bơm Dạng màng
Lưu lượng (tối đa) 144 l/h
Cột áp (tối đa) 12 bar
Công suất motor 0,09 - 0,18 kW
Điện áp  220V-380V, 50Hz
Thân bơm PVDF/Stainless steel
Màng bơm PTFE
Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Bơm ly tâm trục ngang Ebara, Model CD,1 tầng cánh

Bơm ly tâm trục ngang Ebara, Model CD,1 tầng cánh

Model CD
Lưu chất  Nước sạch (Tối đa 120ºC)
Lưu lượng 1,2-15m3/giờ
Áp suất làm việc tối đa 37,5 - 12,5m
Kiểu bơm Ly tâm cánh kín, liền trục
Seal  Mechhnical Seal
Bạc đạn Bạc đạn bi
Kết nối Dạng ren. Đầu hút G1 1/4 ; Đầu xã : G1
Vật liệu  
Thân bơm Inox304
Cánh bơm Inox304
Trục bơm Inox 303
Bảo hành 12 tháng

 

Chi tiết
Bơm ly tâm trục ngang Ebara, Model CDX,1 tầng cánh

Bơm ly tâm trục ngang Ebara, Model CDX,1 tầng cánh

Model CDX
Lưu chất  Nước sạch (Tối đa 90ºC)
Lưu lượng:  15m3/giờ
Áp suất làm việc tối đa 4bar (40m)
Kiểu bơm Ly tâm cánh kín, liền trục
Seal  Mechhnical Seal
Bạc đạn Bạc đạn bi
Kết nối Dạng ren. Đầu hút G1/4 ; Đầu xã : G1
Vật liệu  
Thân bơm Inox304
Cánh bơm Inox304
Trục bơm Inox 303
Bảo hành 12 tháng

 

Chi tiết
Bơm định lượng PROMINENT ALPc 1008

Bơm định lượng PROMINENT ALPc 1008

Model ALPc 1008
Kiểu bơm Dạng màng, dẫn động bằng motor
Lưu lượng tối đa 7.7l/h
Cột áp tối đa 10 bar
Công suất motor 50W
Điện áp  220-240V, 50Hz
Thân bơm PP/PVDF/Acrylic/PVC
Màng bơm PTFE
Bảo hành  12 tháng
Chi tiết
Bơm chìm Ebara-Model DS-dùng cho nước sạch,nước mưa

Bơm chìm Ebara-Model DS-dùng cho nước sạch,nước mưa

Nhiệt độ chất lỏng tối đa 40ºC
Kích thước chất rắn tối đa qua bơm 5-10mm
Chiều rài rác dạng sợi tối đa cho phép qua bơm 50mm
Motor 2 cực, 380-415±10%, 50Hz,3 phase
Công suất Lên đến 15,9kW
Vật liệu  
Thân bơm, cánh bơm, cổ bơm Gang 
Trục bơm AISI 403

Mechanical seal :

SiC/SiC/NBR (đầu bơm); Carbon/Ceramic/NBR (motor)
Bảo hành 12 tháng
Chi tiết

Máy thổi khí

Máy thổi khí NỔI BẬT

Máy thổi khí LongTech model LT-65 áp suất 8000mmAq

Máy thổi khí LongTech model LT-65 áp suất 8000mmAq

Model                                           LT-65
Kiểu Root, 3 cam
Lưu lượng 3.15m3/phút (4.13-3.15m3/phút)
Cột áp 8000mmAq (1000-8000mmAq)
Đường kính đầu thổi DN65
Motor  11kw
Điện áp 380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Máy thổi khí LongTech model LT-80 áp suất 8000mmAq

Máy thổi khí LongTech model LT-80 áp suất 8000mmAq

Model                                           LT-80
Kiểu Root, 3 cam
Lưu lượng 4.88m3/phút (6.84-4.88m3/phút)
Cột áp 8000mmAq (1000-8000mmAq)
Đường kính đầu thổi DN80
Motor  15kw
Điện áp 380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Máy thổi khí LongTech model LT-100 áp suất 7000mmAq

Máy thổi khí LongTech model LT-100 áp suất 7000mmAq

Model                                           LT-100
Kiểu Root, 3 cam
Lưu lượng 8.07m3/phút (10.84-7.78m3/phút)
Cột áp 7000mmAq (1000-8000mmAq)
Đường kính đầu thổi DN100
Motor  18.5kw
Điện áp 380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Máy thổi khí ITO Model IRS-125R; 30kw lưu lượng 13.8m3/phút, cột áp 60kpa

Máy thổi khí ITO Model IRS-125R; 30kw lưu lượng 13.8m3/phút, cột áp 60kpa

Model IRS-125R
Kiểu Root, 3 cam
Lưu lượng 13.8m3/phút (16.4-13.8m3/phút)
Cột áp 60kPa (10-60kPa )
Đường kính đầu thổi DN125
Motor 30kw
Điện áp 380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng

 

Chi tiết
Máy thổi khí ITO Model IRS-80L; 11kw lưu lượng 5.14m3/phút, cột áp 60kpa

Máy thổi khí ITO Model IRS-80L; 11kw lưu lượng 5.14m3/phút, cột áp 60kpa

Model IRS-100L
Kiểu Root, 3 cam
Lưu lượng 5.14m3/phút (6.33-5.14m3/phút)
Cột áp 60kPa (10-60kPa )
Đường kính đầu thổi DN80
Motor 11kw
Điện áp 380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng

 

Chi tiết
Máy thổi khí ITO Model IRS-100L; 15kw lưu lượng 7.92m3/phút, cột áp 60kpa

Máy thổi khí ITO Model IRS-100L; 15kw lưu lượng 7.92m3/phút, cột áp 60kpa

Model IRS-100L
Kiểu Root, 3 cam
Lưu lượng 7.92m3/phút (9.77-7.92m3/phút)
Cột áp 60kPa (10-60kPa )
Đường kính đầu thổi DN100
Motor 15kw
Điện áp 380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng

 

Chi tiết
Máy thổi khí SSR 150; Lưu lượng: 23m3/phút; Áp suất: 60kPa

Máy thổi khí SSR 150; Lưu lượng: 23m3/phút; Áp suất: 60kPa

Model      SSR-150
Kiểu Root, 3 thùy 
Lưu lượng 22.82 m3/phút (23.93-22.82m3/phút)
Cột áp 58.8kPa (9.8-58.8 kPa)
Đường kính đầu thổi DN 150
Motor 37kw
Điện áp  380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng

 

Chi tiết
Máy thổi khí SSR 100; Lưu lượng: 6.55m3/phút; Áp suất: 60kPa

Máy thổi khí SSR 100; Lưu lượng: 6.55m3/phút; Áp suất: 60kPa

Model SSR-100
Kiểu Root, 3 thùy 
Lưu lượng 6.55m3/phút (7.63-6.55m3/phút)
Cột áp 58.8kPa (9.8-58.8kPa)
Đường kính đầu thổi DN 100
Motor 11kw
Điện áp  380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng

 

Chi tiết

Van công nghiệp

Van công nghiệp NỔI BẬT

Van dao SCI, DN 50-DN 300, Vật liệu: Gang; Đồng; Inox

Van dao SCI, DN 50-DN 300, Vật liệu: Gang; Đồng; Inox

Loại Van dao
Vật liệu Tùy chọn: Thân gang; Đĩa Inox
Kích thước DN 50 - DN300 mm
Dạng kết nối

Nối bích

Áp suất hoạt động 10 bar; 16 bar
Nhiệt độ hoạt động 25 - 110°C
Ứng dụng Môi trường ăn mòn hóa học và cơ học, lưu chất lẫn bùn và có hàn lượng rắn cao như : bùn thải, nước thải ngành giấy.

 

Chi tiết
Van xả khí SCI, DN 25-DN 300, Vật liệu: Gang; Đồng; Inox

Van xả khí SCI, DN 25-DN 300, Vật liệu: Gang; Đồng; Inox

Loại Van xả khí
Vật liệu Tùy chọn: Gang, Inox , Đồng
Kích thước DN 25 - DN300 mm
Dạng kết nối

Nối bích

Chuẩn kết nối JIS B 2063, TIS 1368, BS EN 1074-4
Áp suất hoạt động 0,1 - 25 bar
Nhiệt độ hoạt động 25 - 70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết
Van một chiều SCI, dạng 1 lá lật,DN 40-DN 2000; Vật liệu: Gang,Đồng,Inox

Van một chiều SCI, dạng 1 lá lật,DN 40-DN 2000; Vật liệu: Gang,Đồng,Inox

Loại Van 1 chiều, 1 lá lật
Vật liệu Tùy chọn: Gang, Inox , Đồng
Kích thước DN 40 - DN2000 mm
Dạng kết nối

Nối bích: DN40-DN2000mm; Nối ren: DN40-DN200 mm

Chuẩn kết nối ANSI B16.1 Class 125/250; ANSI B16.5 Class 150/300; ANSI B 16.42 Class 150/300; BS EN 1092-02; ISO 7005 -2; AS 2129; DIN. JIS.
Áp suất hoạt động PN10; PN15; PN25
Nhiệt độ hoạt động 25-70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết
Van cổng ti chìm SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Van cổng ti chìm SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Loại Van cổng ti chìm
Vật liệu Các tùy chọn: Gang, Inox, Thép; Sắt mạ đồng; 
Kích thước DN 50 - 2400mm
Dạng kết nối Mặt bích hoặc Nối ren
Chuẩn kết nối ANSI B16.1, ANSI B16.5, BS4504, BS10, BS EN 1092-2, BS 4772, ISO, AS2129, DIN, JIS
Áp suất hoạt động Các tùy chọn: PN10; PN 15; PN25
Nhiệt độ hoạt động 25 - 70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết
Van bướm wafer SCI, DN 50 - DN 1200 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Van bướm wafer SCI, DN 50 - DN 1200 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Loại Van bướm
Vật liệu Gang, Thép, Inox
Kích thước DN 50 - 1200mm
Dạng kết nối Wafer
Chuẩn kết nối GB /T12238, API 609; MSS SP 67; ANSI B 16.1/B16.5/ B16.47; BS 4504; GB/T9113; JB/T97
Áp suất hoạt động Các tùy chọn: PN10; PN 16; PN20
Nhiệt độ hoạt động 25 - 70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết
Van cổng ti nổi SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Van cổng ti nổi SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Loại Van cổng ti nổi
Vật liệu Các tùy chọn: Gang, Inox, Thép; Sắt mạ đồng; 
Kích thước DN 50 - 2400mm
Dạng kết nối Mặt bích hoặc Nối ren
Chuẩn kết nối ANSI B16.1, ANSI B16.5, BS4504, BS10, BS EN 1092-2, BS 4772, ISO, AS2129, DIN, JIS
Áp suất hoạt động Các tùy chọn: PN10; PN 15; PN25
Nhiệt độ hoạt động 25 - 70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết

Thiết bị đo lường

Thiết bị đo lường NỔI BẬT

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Endress+Hauser, Proline Promag D 400

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Endress+Hauser, Proline Promag D 400

Nguyên lý đo Đo lưu lượng kiểu điện từ
Sensor Compact hoặc Remote, phù hợp cho ngành nước
Tranmister Màn hình cảm ứng LCD. Cổng Giao tiếp HART, PROFIBUS DP, EtherNet / IP, Modbus RS485
Tích hợp công nghệ độc quyền Hearbeat technology
DN DN 25-100 (1-4'')
Dãy đo 0.54 - 282 m3/h
Áp suất hoạt động PN 16, Class 150, 10K
Nhiệt độ môi trường 0- 60°C
Vật liệu thân sensor AlSi10Mg, coated
Sensor connection housing: AlSi10Mg, coated
Vật liệu thân tranmister Polycarbonat; AlSi10Mg, coated
Tín hiệu đầu ra 0‐20 mA/4‐20 mA HART (active); Pulse/frequency/switch output (passive); Pulse/frequency output (passive)
Switch output (passive)
Nguồn cấp AC 100 to 240 V / AC/DC 24 V
Chi tiết
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Endress+Hauser, DN25-2400

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Endress+Hauser, DN25-2400

Nguyên lý đo Đo lưu lượng kiểu điện từ
Sensor Compact hoặc Remote, phù hợp cho ngành nước. Kết nối mặt bích hoặc lap-jiont, tương thích cho lưu chất có độ mài mòn cao, IP68
Tranmister Kết nối với thiết bị di dộng qua App Smart Blue, màn hình cảm ứng LCD. Sử dụng và lắp đặt dễ dàng. Giao tiếp HART, MODBUS, RS485. Tích hợp công nghệ độc quyền Hearbeat technology
DN DN 25-2400 (1-90'')
Dãy đo 9 - 162 m3/h
Áp suất hoạt động PN 40, Class 300, 20K
Nhiệt độ môi trường -40 -  60°C
Vật liệu thân sensor DN 25 to 300 (1 to 12"): AlSi10Mg, coated
DN 350 to 2000 (14 to 78"):Thép phủ varnish
Vật liệu thân tranmister Polycarbonat; AlSi10Mg, coated
Tín hiệu đầu ra 4-20 mA HART (active/passive), Pulse/frequency/switch output Modbus RS485, 4-20 mA
Nguồn cấp DC 24 V/ AC 100 to 230 V/ AC 100 to 230 V / DC 24 V (non-hazardous area)
Chi tiết
Cảm biến áp suất Wika, Model A-10

Cảm biến áp suất Wika, Model A-10

Model A-10
Dải đo 0-1.000 bar
Sai số cho phép ± 0,5%  (hoặc ±0,25%)
Nguồn cấp

 4 … 20 mA (2-wire)

Điện áp 3 dây: DC 10 …30 V; DC 0,5 … 4,5 V

Tín hiệu ra 4-20 mA
Kết nối 

Kết nối điện: A và C, M12x1, cáp 6 ft

Kết nối với thiết bị: G ¼, ¼ NPT

Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Đồng hồ áp suất dạng màng Wika, Full Inox, Model 432.50

Đồng hồ áp suất dạng màng Wika, Full Inox, Model 432.50

Áp suất hoạt động 0-16 mbar
Nhiệt độ môi trường hoạt động -20 - 600C
Nhiệt độ lưu chất 0-1000C
Đường kính mặt đồng hồ 100,160 mm
Kiểu kết nối Nối ren
Vật liệu các bộ phận chịu áp Inox
Bảng chia số Bằng nhôm, chia vạch trắng đen
Thân  Thép không gỉ
Mặt đồng hồ Kính, được làm kín với thân
Chất lỏng làm đầy Glycerine
Độ kín nước IP65
Bảo hành 1 Năm
Chi tiết
Đồng hồ áp suất Wika, Full Inox, Model 232.30

Đồng hồ áp suất Wika, Full Inox, Model 232.30

Áp suất hoạt động 0-1600 bar
Nhiệt độ môi trường hoạt động -20 - 600C
Nhiệt độ lưu chất 100-2000C
Đường kính mặt đồng hồ 63,100,160 mm
Kiểu kết nối Nối ren 
Vật liệu các bộ phận chịu áp Inox
Bảng chia số Bằng nhựa, chia vạch trắng đen
Thân  Thép không gỉ
Mặt đồng hồ Kính, được làm kín với thân
Chất lỏng làm đầy Glycerine
Độ kín nước IP65
Bảo hành 1 Năm
Chi tiết
Đồng hồ áp suất Wika,Thân Inox,Model 113.53,

Đồng hồ áp suất Wika,Thân Inox,Model 113.53,

Áp suất hoạt động 0-600 bar
Nhiệt độ hoạt động -20 - 600C
Đường kính mặt đồng hồ 40,80,100 mm
Kiểu kết nối Nối ren 
Vật liệu các bộ phận chịu áp Hợp kim đồng
Bảng chia số Bằng nhựa, chia vạch trắng đen
Thân  Thép không gỉ
Mặt đồng hồ Kính, được làm kín với thân
Chất lỏng làm đầy Glycerine
Độ kín nước IP65
Bảo hành 1 Năm
Chi tiết
Đồng hồ áp suất Wika,Thân nhựa,Model 113.13

Đồng hồ áp suất Wika,Thân nhựa,Model 113.13

Áp suất hoạt động 0-400 bar
Nhiệt độ hoạt động -20 - 600C
Đường kính mặt đồng hồ 40,50,63 mm
Kiểu kết nối Kích thước 40 mm - Nối ren sau mặt đồng hồ
  Kích thước 50.63 - Nối ren 
Vật liệu các bộ phận chịu áp Hợp kim đồng
Bảng chia số Bằng nhựa, chia vạch trắng đen
Thân  Nhựa
Mặt đồng hồ Kính, được hàn kín với thân
Chất lỏng làm đầy Glycerine
Độ kín nước IP65
Bảo hành 1 Năm
Chi tiết
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Flomag, remote, DN10 - DN1200

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Flomag, remote, DN10 - DN1200

Chức năng Đo lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng
Kiểu Điện từ (Magnetic)
Phiên bản Remote
Đường kính DN10 - DN1200
Dải do 0,1 - 480.000 m3/h
Tốc độ dòng lưu chất 0.1m/s ÷ 12m/s
Vật liệu tiếp xúc lưu chất (lining) Cao su (DN32-DN1200), PTFE (DN10-DN 25)
Điện cực SS316L (Tùy chọn: Hastelloy C-276, Ti, Pt)
Nhiệt độ vận hành Cao su 0÷80°C; PTFE 0÷150°C
Độ chính xác ±0,5%
Chức năng Cảnh báo đường ống rỗng (empty pipe detection)
Tín hiệu xuất Analog 4÷20mA; binary output – active 24 VDC max.40mA max.12kHz
Màn hình hiển thị LCD 2 x 16 ký tự
Nguồn cấp 24Vac (Cung cấp kèm theo Adapter chuyển nguồn)
Kiểu nối Mặt bích, Wafer, Ren
Cấp độ bảo vệ sensor IP67; Tranmister: IP66
Chi tiết
Giao nhận tiện lợi

Giao nhận tiện lợi

Giao nhận trong ngày nhanh chóng, an toàn
Thanh toán linh hoạt

Thanh toán linh hoạt

Phương thức thanh toán đa dạng, tiện lợi
Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Đổi sản phẩm bị lỗi kỹ thuật trong 7 ngày
Hậu mãi chu đáo

Hậu mãi chu đáo

Tận tình chăm sóc khách hàng suốt dòng đời sản phẩm