Tài khoản

SẢN PHẨM NỔI BẬT

Thiết bị châm phân tự động Mixtron, MX 075 P003, Lưu lượng: 0,75m3/h

Thiết bị châm phân tự động Mixtron, MX 075 P003, Lưu lượng: 0,75m3/h

Ứng dụng Định lượng và châm phân, dinh dưỡng tự động cho các hệ thống tưới tiêu nông nghiệp
Lưu lượng [max] 0,05 - 0,75m3/h
Dãy định lượng 0,3 - 3%
Áp suất hoạt động  0,3 - 6 bar
Nhiệt độ hoạt động [min]   5°C
Nhiệt độ hoạt động [max] 40°C
Khả năng hút theo chiều đứng [max] 4m
Khả năng đẩy xa theo chiều ngang [max] 20m
Đấu nối (ống vào; ống ra) Dạng ren, 3/4" (ren 21) 
Khoang khuấy trộn Bên trong
Van đầu ống hút Van bi Inox 316
Các bộ phận bằng kim loại Inox 316

 

Chi tiết
Bơm trục đứng Goulds, Model e-SV

Bơm trục đứng Goulds, Model e-SV

Lưu lượng lên đến 725 GPM
Cột áp lên đến 1200 feet
Áp suất hoạt động tối đa 16 - 40bar
Nhiệt độ lưu chất có thể bơm -30ºC to 120ºC
Chiều quay của bơm theo chiều kim đồng hồ nhìn từ phía bên trên bơm hoặc theo ký hiệu chiều xoay trên khớp nối
Chi tiết
Bơm trục ngang đa tầng cánh Goulds

Bơm trục ngang đa tầng cánh Goulds

BƠM
Lưu lượng Lên đến 34m3/h
Cột áp Lên đến 160m
Kết nối Dạng nối ren
Nhiệt độ lưu chất -30ºC đến 120ºC
Nhiệt độ môi trường

Tiêu chuẩn: -15ºC to 50ºC

Áp suất hoạt động tốt đa

Thiết kế nhỏ gọn: Lên đến 145 PSI

Thiết kế sử dụng ống lót trục: Lên đến 230 PSI
MOTOR
Tốc độ động cơ 3500 rpm
Chuẩn cách nhiệt Lớp F
Cấp độ bảo vệ IP55
Điện áp tiêu chuẩn

1 Phase: 115 or 230V, 60 Hz

3 Phase: 208-230/460V, 50 or 60 Hz;

Chi tiết
Bộ châm phân tự động Dosatron và ứng dụng trong nông nghiệp

Bộ châm phân tự động Dosatron và ứng dụng trong nông nghiệp

Bộ châm phân tự động Dosatron  giúp quản lý dinh dưỡng cây trồng một cách tự động, an toàn và chi phí thấp
Chi tiết
Bơm định lượng Dosatron D25RE2 và ứng dụng trong chăn nuôi

Bơm định lượng Dosatron D25RE2 và ứng dụng trong chăn nuôi

Ứng dụng Châm thuốc và dinh dưỡng tự động cho vật nuôi
Lưu lượng [max] 50 - 20,000 lít/h
Dãy định lượng 0.2-2%, 1-4%; 1-5%; ..
Áp suất hoạt động  0,3 - 6 bar
Nhiệt độ hoạt động [min]   5°C
Nhiệt độ hoạt động [max] 40°C
Khả năng hút theo chiều đứng [max] 4m
Khả năng đẩy xa theo chiều ngang [max] 20m
Đấu nối (ống vào; ống ra) Dạng ren, 3/4" (ren 21) . 1 1/2". 2"
Khoang khuấy trộn Bên trong
Van đầu ống hút Van bi Inox 316
Các bộ phận bằng kim loại Inox 316
Chi tiết
Bơm màng ARO chính hãng từ Ingersoll Rand
-10%

Bơm màng ARO chính hãng từ Ingersoll Rand

ARO
36,000,000 đ
40,000,000 đ

Bơm màng ARO chính hãng từ Ingersoll Rand

Lưu lượng: 897 lít/phút Áp suất: 8,3 bar
Đường kính bơm: 1-3" Vật liệu: Gang, Nhựa, Nhôm, Inox

 

Chi tiết
Máy bơm định lượng hóa chất Blue White C-6250HV-220VAC

Máy bơm định lượng hóa chất Blue White C-6250HV-220VAC

Model C-6250HV-220VAC
Lưu lượng (tối đa) 124.5 lít/giờ
Áp suất (tối đa) 0,35 bar
Nguồn điện sử dụng 220V; 50Hz
Các chứng nhận tiêu chuẩn NEMA 1 (IP20); CE, UL, CSA
Độ nhớt lưu chất 1000cP
Nhiệt độ lưu chất 54ºC
Chiều cao hút tối đa 3m
Nhiệt độ môi trường hoạt động 43ºC
Vật liệu đầu bơm Acrylic
Vật liệu màng bơm Ethylene Propylene 
Khung bơm Khung kim loại phủ sơn Epoxy
Thời gian bảo hành Bảo hành chính hãng 12 tháng
Chi tiết
Bơm định lượng hóa chất Etatron, Model DLX  MA/AD, 1-20 lít/h
-5%

Bơm định lượng hóa chất Etatron, Model DLX MA/AD, 1-20 lít/h

Lưu lượng

1-20 lít/h

Áp suất hoạt động

20 bar (tối đa)

Nguồn cấp

Nguồn tiêu chuẩn 230V, nguồn tùy chọn:24Vac, 24Vdc, 12Vdc

Tốc độ bơm (stroke)

120 nhịp/phút (Tối đa), có thể điểu chỉnh thông qua núm vặn tay.

Đầu bơm

PP , PVDF, PVC, Van một chiều : Viton/EPDM, O-ring: Viton/EPDM

Màng bơm

PTFE

Giá lắp bơm

Lắp trên tường hoặc chân cố định bơm

Trọn bộ bao gồm

Bơm,Van phun, Bộ lọc đầu hút PP/ Viton , ống dẫn hóa chất PVC 2m cho đầu hút và  PE 2m dài cho đầu đẩy, Vít bắt cố định bơm trong trường hợp lắp tường.

Chi tiết

Bơm

Bơm NỔI BẬT

Bơm trục đứng Goulds, Model e-SV

Bơm trục đứng Goulds, Model e-SV

Lưu lượng lên đến 725 GPM
Cột áp lên đến 1200 feet
Áp suất hoạt động tối đa 16 - 40bar
Nhiệt độ lưu chất có thể bơm -30ºC to 120ºC
Chiều quay của bơm theo chiều kim đồng hồ nhìn từ phía bên trên bơm hoặc theo ký hiệu chiều xoay trên khớp nối
Chi tiết
Bơm trục ngang đa tầng cánh Goulds

Bơm trục ngang đa tầng cánh Goulds

BƠM
Lưu lượng Lên đến 34m3/h
Cột áp Lên đến 160m
Kết nối Dạng nối ren
Nhiệt độ lưu chất -30ºC đến 120ºC
Nhiệt độ môi trường

Tiêu chuẩn: -15ºC to 50ºC

Áp suất hoạt động tốt đa

Thiết kế nhỏ gọn: Lên đến 145 PSI

Thiết kế sử dụng ống lót trục: Lên đến 230 PSI
MOTOR
Tốc độ động cơ 3500 rpm
Chuẩn cách nhiệt Lớp F
Cấp độ bảo vệ IP55
Điện áp tiêu chuẩn

1 Phase: 115 or 230V, 60 Hz

3 Phase: 208-230/460V, 50 or 60 Hz;

Chi tiết
Bộ châm phân tự động Dosatron và ứng dụng trong nông nghiệp

Bộ châm phân tự động Dosatron và ứng dụng trong nông nghiệp

Bộ châm phân tự động Dosatron  giúp quản lý dinh dưỡng cây trồng một cách tự động, an toàn và chi phí thấp
Chi tiết
Bơm định lượng Dosatron D25RE2 và ứng dụng trong chăn nuôi

Bơm định lượng Dosatron D25RE2 và ứng dụng trong chăn nuôi

Ứng dụng Châm thuốc và dinh dưỡng tự động cho vật nuôi
Lưu lượng [max] 50 - 20,000 lít/h
Dãy định lượng 0.2-2%, 1-4%; 1-5%; ..
Áp suất hoạt động  0,3 - 6 bar
Nhiệt độ hoạt động [min]   5°C
Nhiệt độ hoạt động [max] 40°C
Khả năng hút theo chiều đứng [max] 4m
Khả năng đẩy xa theo chiều ngang [max] 20m
Đấu nối (ống vào; ống ra) Dạng ren, 3/4" (ren 21) . 1 1/2". 2"
Khoang khuấy trộn Bên trong
Van đầu ống hút Van bi Inox 316
Các bộ phận bằng kim loại Inox 316
Chi tiết
Bơm màng khí nén ARO | Bơm tốt & Giá tốt
-10%

Bơm màng khí nén ARO | Bơm tốt & Giá tốt

Lưu lượng (tối đa) - lít/ phút 20 - 897
Áp suất (tối đa)- bar 8,3 bar
Đường kính đầu bơm - inch ¼” -  3”
Vật liệu thân bơm Nhôm, Gang, Inox, Nhựa PP, Hestelloy, PVDF, Acetal
Vật liệu màng bơm Nitrile, Santoprene©, PTFE, Hytrel©, Neoprene©, Urethane, EPR/EPDM, Viton©, UHMW-PE, Leather…
Chiều cao tự mồi - mét 5m
Kết nối bơm Dạng ren hoặc mặt bích (tùy model bơm)
Van Bi hoặc lá lật
Thời gian bảo hành - Tháng 12 tháng

 

Chi tiết
Bơm màng ARO chính hãng từ Ingersoll Rand
-10%

Bơm màng ARO chính hãng từ Ingersoll Rand

ARO
36,000,000 đ
40,000,000 đ

Bơm màng ARO chính hãng từ Ingersoll Rand

Lưu lượng: 897 lít/phút Áp suất: 8,3 bar
Đường kính bơm: 1-3" Vật liệu: Gang, Nhựa, Nhôm, Inox

 

Chi tiết
Máy bơm chuyển bột ARO
-14%

Máy bơm chuyển bột ARO

ARO
30,000,000 đ
35,000,000 đ

Máy bơm chuyển bột ARO

Nhãn hiệu ARO- Mỹ
Ứng dụng Vận chuyển bột 
Công suất 720 kg bột/giờ
Áp suất 3 bar
Đường kính bơm (hút, xã) 2 in
Vật liệu thân Inox
Vật liệu màng Santoprence
Khí nén sử dụng 7 bar (max)
Chứng nhận ATEX
Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Bộ lọc khí nén và điều chỉnh áp suất
-9%

Bộ lọc khí nén và điều chỉnh áp suất

Không khí ra khỏi các máy nén đều chứa  hơi nước và bụi bẩn, hai yếu tố gây bất lợi cho các thiết bị sử dụng khí nén như bơm màng. Làm giảm hiệu suất và sự hoạt động ổn định của bơm. Cản trỡ hoạt động chính xác của van khí, tắt nghẽn bộ giảm thanh dẫn đến việc bảo dưỡng bơm thường xuyên hơn. Để giảm vấn đề này thì sản phẩm Piggy Back- bộ lọc khí nén và điều chỉnh áp suất của nhà sản xuất ARO là một giải pháp hiệu quả với chi phí thấp.
Chi tiết

Máy thổi khí

Máy thổi khí NỔI BẬT

Máy thổi khí LongTech model LT-65 áp suất 8000mmAq

Máy thổi khí LongTech model LT-65 áp suất 8000mmAq

Model                                           LT-65
Kiểu Root, 3 cam
Lưu lượng 3.15m3/phút (4.13-3.15m3/phút)
Cột áp 8000mmAq (1000-8000mmAq)
Đường kính đầu thổi DN65
Motor  11kw
Điện áp 380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Máy thổi khí LongTech model LT-80 áp suất 8000mmAq

Máy thổi khí LongTech model LT-80 áp suất 8000mmAq

Model                                           LT-80
Kiểu Root, 3 cam
Lưu lượng 4.88m3/phút (6.84-4.88m3/phút)
Cột áp 8000mmAq (1000-8000mmAq)
Đường kính đầu thổi DN80
Motor  15kw
Điện áp 380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Máy thổi khí LongTech model LT-100 áp suất 7000mmAq

Máy thổi khí LongTech model LT-100 áp suất 7000mmAq

Model                                           LT-100
Kiểu Root, 3 cam
Lưu lượng 8.07m3/phút (10.84-7.78m3/phút)
Cột áp 7000mmAq (1000-8000mmAq)
Đường kính đầu thổi DN100
Motor  18.5kw
Điện áp 380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Máy thổi khí ITO Model IRS-125R; 30kw lưu lượng 13.8m3/phút, cột áp 60kpa

Máy thổi khí ITO Model IRS-125R; 30kw lưu lượng 13.8m3/phút, cột áp 60kpa

Model IRS-125R
Kiểu Root, 3 cam
Lưu lượng 13.8m3/phút (16.4-13.8m3/phút)
Cột áp 60kPa (10-60kPa )
Đường kính đầu thổi DN125
Motor 30kw
Điện áp 380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng

 

Chi tiết
Máy thổi khí ITO Model IRS-80L; 11kw lưu lượng 5.14m3/phút, cột áp 60kpa

Máy thổi khí ITO Model IRS-80L; 11kw lưu lượng 5.14m3/phút, cột áp 60kpa

Model IRS-100L
Kiểu Root, 3 cam
Lưu lượng 5.14m3/phút (6.33-5.14m3/phút)
Cột áp 60kPa (10-60kPa )
Đường kính đầu thổi DN80
Motor 11kw
Điện áp 380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng

 

Chi tiết
Máy thổi khí ITO Model IRS-100L; 15kw lưu lượng 7.92m3/phút, cột áp 60kpa

Máy thổi khí ITO Model IRS-100L; 15kw lưu lượng 7.92m3/phút, cột áp 60kpa

Model IRS-100L
Kiểu Root, 3 cam
Lưu lượng 7.92m3/phút (9.77-7.92m3/phút)
Cột áp 60kPa (10-60kPa )
Đường kính đầu thổi DN100
Motor 15kw
Điện áp 380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng

 

Chi tiết
Máy thổi khí SSR 150; Lưu lượng: 23m3/phút; Áp suất: 60kPa

Máy thổi khí SSR 150; Lưu lượng: 23m3/phút; Áp suất: 60kPa

Model      SSR-150
Kiểu Root, 3 thùy 
Lưu lượng 22.82 m3/phút (23.93-22.82m3/phút)
Cột áp 58.8kPa (9.8-58.8 kPa)
Đường kính đầu thổi DN 150
Motor 37kw
Điện áp  380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng

 

Chi tiết
Máy thổi khí SSR 100; Lưu lượng: 6.55m3/phút; Áp suất: 60kPa

Máy thổi khí SSR 100; Lưu lượng: 6.55m3/phút; Áp suất: 60kPa

Model SSR-100
Kiểu Root, 3 thùy 
Lưu lượng 6.55m3/phút (7.63-6.55m3/phút)
Cột áp 58.8kPa (9.8-58.8kPa)
Đường kính đầu thổi DN 100
Motor 11kw
Điện áp  380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng

 

Chi tiết

Van công nghiệp

Van công nghiệp NỔI BẬT

Van dao SCI, DN 50-DN 300, Vật liệu: Gang; Đồng; Inox

Van dao SCI, DN 50-DN 300, Vật liệu: Gang; Đồng; Inox

Loại Van dao
Vật liệu Tùy chọn: Thân gang; Đĩa Inox
Kích thước DN 50 - DN300 mm
Dạng kết nối

Nối bích

Áp suất hoạt động 10 bar; 16 bar
Nhiệt độ hoạt động 25 - 110°C
Ứng dụng Môi trường ăn mòn hóa học và cơ học, lưu chất lẫn bùn và có hàn lượng rắn cao như : bùn thải, nước thải ngành giấy.

 

Chi tiết
Van xả khí SCI, DN 25-DN 300, Vật liệu: Gang; Đồng; Inox

Van xả khí SCI, DN 25-DN 300, Vật liệu: Gang; Đồng; Inox

Loại Van xả khí
Vật liệu Tùy chọn: Gang, Inox , Đồng
Kích thước DN 25 - DN300 mm
Dạng kết nối

Nối bích

Chuẩn kết nối JIS B 2063, TIS 1368, BS EN 1074-4
Áp suất hoạt động 0,1 - 25 bar
Nhiệt độ hoạt động 25 - 70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết
Van một chiều SCI, dạng 1 lá lật,DN 40-DN 2000; Vật liệu: Gang,Đồng,Inox

Van một chiều SCI, dạng 1 lá lật,DN 40-DN 2000; Vật liệu: Gang,Đồng,Inox

Loại Van 1 chiều, 1 lá lật
Vật liệu Tùy chọn: Gang, Inox , Đồng
Kích thước DN 40 - DN2000 mm
Dạng kết nối

Nối bích: DN40-DN2000mm; Nối ren: DN40-DN200 mm

Chuẩn kết nối ANSI B16.1 Class 125/250; ANSI B16.5 Class 150/300; ANSI B 16.42 Class 150/300; BS EN 1092-02; ISO 7005 -2; AS 2129; DIN. JIS.
Áp suất hoạt động PN10; PN15; PN25
Nhiệt độ hoạt động 25-70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết
Van cổng ti chìm SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Van cổng ti chìm SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Loại Van cổng ti chìm
Vật liệu Các tùy chọn: Gang, Inox, Thép; Sắt mạ đồng; 
Kích thước DN 50 - 2400mm
Dạng kết nối Mặt bích hoặc Nối ren
Chuẩn kết nối ANSI B16.1, ANSI B16.5, BS4504, BS10, BS EN 1092-2, BS 4772, ISO, AS2129, DIN, JIS
Áp suất hoạt động Các tùy chọn: PN10; PN 15; PN25
Nhiệt độ hoạt động 25 - 70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết
Van bướm wafer SCI, DN 50 - DN 1200 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Van bướm wafer SCI, DN 50 - DN 1200 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Loại Van bướm
Vật liệu Gang, Thép, Inox
Kích thước DN 50 - 1200mm
Dạng kết nối Wafer
Chuẩn kết nối GB /T12238, API 609; MSS SP 67; ANSI B 16.1/B16.5/ B16.47; BS 4504; GB/T9113; JB/T97
Áp suất hoạt động Các tùy chọn: PN10; PN 16; PN20
Nhiệt độ hoạt động 25 - 70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết
Van cổng ti nổi SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Van cổng ti nổi SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Loại Van cổng ti nổi
Vật liệu Các tùy chọn: Gang, Inox, Thép; Sắt mạ đồng; 
Kích thước DN 50 - 2400mm
Dạng kết nối Mặt bích hoặc Nối ren
Chuẩn kết nối ANSI B16.1, ANSI B16.5, BS4504, BS10, BS EN 1092-2, BS 4772, ISO, AS2129, DIN, JIS
Áp suất hoạt động Các tùy chọn: PN10; PN 15; PN25
Nhiệt độ hoạt động 25 - 70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết

Thiết bị đo lường

Thiết bị đo lường NỔI BẬT

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Krohne, Tidaflux 2300

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Krohne, Tidaflux 2300

Ứng dụng
Nước thải, bùn, nước sạch, hóa chất.
Ưu điểm Có thể đo lưu lượng trong đường ống đầy hoặc không đầy
Sensor Compact hoặc Remote
Tranmister HART, PROFINET, Modbus RTU, 4-20mA, Frequency, Limit switches, Pulse, Status
Đường kính DN 200-1600 (8-64'')
Dãy đo -12...+12 m/s ( đo được cả 2 chiều)
Độ rỗng ống có thể đo Tối thiểu 10% đường kính ống
Áp suất hoạt động PN 6-40
Nhiệt độ môi trường 0- 60°C
Vật liệu thân sensor Thép
Vật liệu điện cực Hastelloy® C
Nguồn cấp AC 100 to 230 V / AC/DC 24 V
Chi tiết
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Endress+Hauser, Proline Promag D 400

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Endress+Hauser, Proline Promag D 400

Nguyên lý đo Đo lưu lượng kiểu điện từ
Sensor Compact hoặc Remote, phù hợp cho ngành nước
Tranmister Màn hình cảm ứng LCD. Cổng Giao tiếp HART, PROFIBUS DP, EtherNet / IP, Modbus RS485
Tích hợp công nghệ độc quyền Hearbeat technology
DN DN 25-100 (1-4'')
Dãy đo 0.54 - 282 m3/h
Áp suất hoạt động PN 16, Class 150, 10K
Nhiệt độ môi trường 0- 60°C
Vật liệu thân sensor AlSi10Mg, coated
Sensor connection housing: AlSi10Mg, coated
Vật liệu thân tranmister Polycarbonat; AlSi10Mg, coated
Tín hiệu đầu ra 0‐20 mA/4‐20 mA HART (active); Pulse/frequency/switch output (passive); Pulse/frequency output (passive)
Switch output (passive)
Nguồn cấp AC 100 to 240 V / AC/DC 24 V
Chi tiết
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Endress+Hauser, DN25-2400

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Endress+Hauser, DN25-2400

Nguyên lý đo Đo lưu lượng kiểu điện từ
Sensor Compact hoặc Remote, phù hợp cho ngành nước. Kết nối mặt bích hoặc lap-jiont, tương thích cho lưu chất có độ mài mòn cao, IP68
Tranmister Kết nối với thiết bị di dộng qua App Smart Blue, màn hình cảm ứng LCD. Sử dụng và lắp đặt dễ dàng. Giao tiếp HART, MODBUS, RS485. Tích hợp công nghệ độc quyền Hearbeat technology
DN DN 25-2400 (1-90'')
Dãy đo 9 - 162 m3/h
Áp suất hoạt động PN 40, Class 300, 20K
Nhiệt độ môi trường -40 -  60°C
Vật liệu thân sensor DN 25 to 300 (1 to 12"): AlSi10Mg, coated
DN 350 to 2000 (14 to 78"):Thép phủ varnish
Vật liệu thân tranmister Polycarbonat; AlSi10Mg, coated
Tín hiệu đầu ra 4-20 mA HART (active/passive), Pulse/frequency/switch output Modbus RS485, 4-20 mA
Nguồn cấp DC 24 V/ AC 100 to 230 V/ AC 100 to 230 V / DC 24 V (non-hazardous area)
Chi tiết
Cảm biến áp suất Wika, Model A-10

Cảm biến áp suất Wika, Model A-10

Model A-10
Dải đo 0-1.000 bar
Sai số cho phép ± 0,5%  (hoặc ±0,25%)
Nguồn cấp

 4 … 20 mA (2-wire)

Điện áp 3 dây: DC 10 …30 V; DC 0,5 … 4,5 V

Tín hiệu ra 4-20 mA
Kết nối 

Kết nối điện: A và C, M12x1, cáp 6 ft

Kết nối với thiết bị: G ¼, ¼ NPT

Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Đồng hồ áp suất dạng màng Wika, Full Inox, Model 432.50

Đồng hồ áp suất dạng màng Wika, Full Inox, Model 432.50

Áp suất hoạt động 0-16 mbar
Nhiệt độ môi trường hoạt động -20 - 600C
Nhiệt độ lưu chất 0-1000C
Đường kính mặt đồng hồ 100,160 mm
Kiểu kết nối Nối ren
Vật liệu các bộ phận chịu áp Inox
Bảng chia số Bằng nhôm, chia vạch trắng đen
Thân  Thép không gỉ
Mặt đồng hồ Kính, được làm kín với thân
Chất lỏng làm đầy Glycerine
Độ kín nước IP65
Bảo hành 1 Năm
Chi tiết
Đồng hồ đo áp suất dạng ống Bourdon Wika, Model 111.10

Đồng hồ đo áp suất dạng ống Bourdon Wika, Model 111.10

Áp suất hoạt động 0-400bar
Nhiệt độ môi trường hoạt động -20 - +60 °C
Kiểu kết nối Nối ren, bằng đồng hợp kim
Đường kính mặt đồng hồ  40, 50, 63, 80, 100 và 160 mm
Bảng chia số NS 40, 50, 63: Bằng nhựa, màu trắng, chia vạch trắng đen
NS 80, 100, 160: Bằng Nhôm, chia vạch trắng đen
Vỏ Mặt trước thép, mặt sau nhựa đen
Mặt đồng hồ Kính, được làm kín với thân
Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Đồng hồ áp suất Wika, Full Inox, Model 232.30

Đồng hồ áp suất Wika, Full Inox, Model 232.30

Áp suất hoạt động 0-1600 bar
Nhiệt độ môi trường hoạt động -20 - 600C
Nhiệt độ lưu chất 100-2000C
Đường kính mặt đồng hồ 63,100,160 mm
Kiểu kết nối Nối ren 
Vật liệu các bộ phận chịu áp Inox
Bảng chia số Bằng nhựa, chia vạch trắng đen
Thân  Thép không gỉ
Mặt đồng hồ Kính, được làm kín với thân
Chất lỏng làm đầy Glycerine
Độ kín nước IP65
Bảo hành 1 Năm
Chi tiết
Đồng hồ áp suất Wika,Thân Inox,Model 113.53,

Đồng hồ áp suất Wika,Thân Inox,Model 113.53,

Áp suất hoạt động 0-600 bar
Nhiệt độ hoạt động -20 - 600C
Đường kính mặt đồng hồ 40,80,100 mm
Kiểu kết nối Nối ren 
Vật liệu các bộ phận chịu áp Hợp kim đồng
Bảng chia số Bằng nhựa, chia vạch trắng đen
Thân  Thép không gỉ
Mặt đồng hồ Kính, được làm kín với thân
Chất lỏng làm đầy Glycerine
Độ kín nước IP65
Bảo hành 1 Năm
Chi tiết

Vật tư điện

Vật tư điện NỔI BẬT

Relay nhiệt Elmark LT2- F3371 380- 630A
-5%

Relay nhiệt Elmark LT2- F3371 380- 630A

ELMARK
14,315,000 đ
15,000,000 đ

Relay nhiệt Elmark LT2- F3371 380- 630A

Dòng định mức 630A
Loại tiếp điểm D
Dòng định mức có thể điều chỉnh 380- 630A
Bảo hành 12 Tháng
Chi tiết
Relay nhiệt Elmark LT2- F3369 200- 330A
-5%

Relay nhiệt Elmark LT2- F3369 200- 330A

ELMARK
14,315,000 đ
15,000,000 đ

Relay nhiệt Elmark LT2- F3369 200- 330A

Dòng định mức 330A
Loại tiếp điểm D
Dòng định mức có thể điều chỉnh 200- 330A
Bảo hành 12 Tháng
Chi tiết
Relay nhiệt Elmark LT2- F3367 90- 150A
-5%

Relay nhiệt Elmark LT2- F3367 90- 150A

ELMARK
10,488,750 đ
11,000,000 đ

Relay nhiệt Elmark LT2- F3367 90- 150A

Dòng định mức 150A
Loại tiếp điểm D
Dòng định mức có thể điều chỉnh 90- 150A
Bảo hành 12 Tháng
Chi tiết
Relay nhiệt Elmark LT2- E3363 63- 80A
-5%

Relay nhiệt Elmark LT2- E3363 63- 80A

ELMARK
1,893,500 đ
2,000,000 đ

Relay nhiệt Elmark LT2- E3363 63- 80A

Dòng định mức 80A
Loại tiếp điểm D
Dòng định mức có thể điều chỉnh 63- 80A
Bảo hành 12 Tháng
Chi tiết
Relay nhiệt Elmark LT2- E3357 37- 50A
-5%

Relay nhiệt Elmark LT2- E3357 37- 50A

ELMARK
1,893,500 đ
2,000,000 đ

Relay nhiệt Elmark LT2- E3357 37- 50A

Dòng định mức 50A
Loại tiếp điểm D
Dòng định mức có thể điều chỉnh 37- 50A
Bảo hành 12 Tháng
Chi tiết
Relay nhiệt Elmark LT2- E2355 28- 36A
-2%

Relay nhiệt Elmark LT2- E2355 28- 36A

ELMARK
977,500 đ
1,000,000 đ

Relay nhiệt Elmark LT2- E2355 28- 36A

Dòng định mức 36A
Loại tiếp điểm D
Dòng định mức có thể điều chỉnh 28- 36A
Bảo hành 12 Tháng
Chi tiết
Relay nhiệt Elmark LT2- E1353 23- 32A
-2%

Relay nhiệt Elmark LT2- E1353 23- 32A

ELMARK
633,750 đ
645,000 đ

Relay nhiệt Elmark LT2- E1353 23- 32A

Dòng định mức 32A
Loại tiếp điểm D
Dòng định mức có thể điều chỉnh 23- 32A
Bảo hành 12 Tháng
Chi tiết
Relay nhiệt Elmark LT2- E1321 12- 18A
-2%

Relay nhiệt Elmark LT2- E1321 12- 18A

ELMARK
633,750 đ
645,000 đ

Relay nhiệt Elmark LT2- E1321 12- 18A

Dòng định mức 18A
Loại tiếp điểm D
Dòng định mức có thể điều chỉnh 12- 18A
Bảo hành 12 Tháng
Chi tiết
Giao nhận tiện lợi

Giao nhận tiện lợi

Giao nhận trong ngày nhanh chóng, an toàn
Thanh toán linh hoạt

Thanh toán linh hoạt

Phương thức thanh toán đa dạng, tiện lợi
Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Đổi sản phẩm bị lỗi kỹ thuật trong 7 ngày
Hậu mãi chu đáo

Hậu mãi chu đáo

Tận tình chăm sóc khách hàng suốt dòng đời sản phẩm