Tài khoản

Sản phẩm

SẢN PHẨM NỔI BẬT

Máy bơm trục ngang đa tầng SAER, Inox 316 ,OPX 65, 40m3/h, 162m, 4-11kW

Máy bơm trục ngang đa tầng SAER, Inox 316 ,OPX 65, 40m3/h, 162m, 4-11kW

Kiểu bơm
Ly tâm đa tầng cánh
Lưu lượng bơm
40m3/h (max)
Cột áp
162m (max)
Đường kính đầu hút
2" 1/2
Đường kính đầu xã
2’’ 1/2
Motor
4-11kW (5.5-15Hp)
Chuẩn cách nhiệt
Lớp F
Nhiệt độ làm việc
40°C (max)
Cấp độ bảo vệ  IP 68
Điện áp sử dụng 3 phase
Vật liệu cấu tạo
 
Thân bơm, cánh bơm
Inox 316  
Trục bơm Inox 316
Đầu bơm
Thép G20Mn5
Phớt cơ khí Mechnical Seal
 
 
 
 
 
Chi tiết
Máy đo oxy hòa tan và nhiệt độ Online JENCO, Model 6309 PDTF

Máy đo oxy hòa tan và nhiệt độ Online JENCO, Model 6309 PDTF

Màn hình  

Dải do

0.0 – 60.0 mg/l (ppm)

Ðộ phân giải

0.01 mg/l

Ðộ chính xác

±0,2% FS

Màn hình

LCD, có password

Tín hiệu xuất

4-20mA, RS 485 (Giao thức modbus)

Control Type:

5 ON/OFF controls(*)

Cấp dộ bảo vệ

IP 65

Ðiện cực DO

 

Dạng

Nhúng chìm toàn phần

Dải do

0÷40 mg/L

Cáp chuẩn

dài 5 mét

Ghi chú: (*) Dùng dể diều khiển trực tiếp; không hoặc thông qua PLC

Chi tiết
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Flomag, remote, DN10 - DN1200

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Flomag, remote, DN10 - DN1200

Chức năng Đo lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng
Kiểu Điện từ (Magnetic)
Phiên bản Remote
Đường kính DN10 - DN1200
Dải do 0,1 - 480.000 m3/h
Tốc độ dòng lưu chất 0.1m/s ÷ 12m/s
Vật liệu tiếp xúc lưu chất (lining) Cao su (DN32-DN1200), PTFE (DN10-DN 25)
Điện cực SS316L (Tùy chọn: Hastelloy C-276, Ti, Pt)
Nhiệt độ vận hành Cao su 0÷80°C; PTFE 0÷150°C
Độ chính xác ±0,5%
Chức năng Cảnh báo đường ống rỗng (empty pipe detection)
Tín hiệu xuất Analog 4÷20mA; binary output – active 24 VDC max.40mA max.12kHz
Màn hình hiển thị LCD 2 x 16 ký tự
Nguồn cấp 24Vac (Cung cấp kèm theo Adapter chuyển nguồn)
Kiểu nối Mặt bích, Wafer, Ren
Cấp độ bảo vệ sensor IP67; Tranmister: IP66
Chi tiết
Thiết bị châm phân tự động Mixtron, MX 075 P003, Lưu lượng: 0,75m3/h

Thiết bị châm phân tự động Mixtron, MX 075 P003, Lưu lượng: 0,75m3/h

Ứng dụng Định lượng và châm phân, dinh dưỡng tự động cho các hệ thống tưới tiêu nông nghiệp
Lưu lượng [max] 0,05 - 0,75m3/h
Dãy định lượng 0,3 - 3%
Áp suất hoạt động  0,3 - 6 bar
Nhiệt độ hoạt động [min]   5°C
Nhiệt độ hoạt động [max] 40°C
Khả năng hút theo chiều đứng [max] 4m
Khả năng đẩy xa theo chiều ngang [max] 20m
Đấu nối (ống vào; ống ra) Dạng ren, 3/4" (ren 21) 
Khoang khuấy trộn Bên trong
Van đầu ống hút Van bi Inox 316
Các bộ phận bằng kim loại Inox 316

 

Chi tiết
Bơm định lượng OBL M11PPSV  11 lít/giờ  0,25kW

Bơm định lượng OBL M11PPSV 11 lít/giờ 0,25kW

Model M11PPSV
Kiểu bơm Dạng màng
Lưu lượng 11 lít/giờ
Cột áp 12 bar
Motor 0,25kW, IP 66
Đầu bơm PP
Màng bơm PP
Điện áp sử dụng 230V, 3 pha, 50Hz (tùy chọn: 1pha)
Kết nối đầu hút và đầu xã bơm Mặt bích hoặc nối ren
Bảo hành 12 tháng

 

Chi tiết
Máy bơm định lượng hóa chất Blue White C-660HV-220VAC

Máy bơm định lượng hóa chất Blue White C-660HV-220VAC

Model C-660HV-220VAC
Lưu lượng (tối đa) 29,5 lít/giờ
Áp suất (tối đa) 1,4 bar
Nguồn điện sử dụng 220V; 50Hz
Các chứng nhận tiêu chuẩn NEMA 1 (IP20); CE, UL, CSA
Độ nhớt lưu chất 1000cP
Nhiệt độ lưu chất 54ºC
Chiều cao hút tối đa 3m
Nhiệt độ môi trường hoạt động 43ºC
Vật liệu đầu bơm Acrylic
Vật liệu màng bơm Ethylene Propylene 
Khung bơm Khung kim loại phủ sơn Epoxy
Thời gian bảo hành Bảo hành chính hãng 12 tháng
Chi tiết
Máy bơm định lượng hóa chất Blue White C-614P-220VAC

Máy bơm định lượng hóa chất Blue White C-614P-220VAC

Model C-614P-220VAC
Lưu lượng (tối đa) 3,8 lít/giờ (núm cơ điều chỉnh từ 4-100%)
Áp suất hoạt động (tối đa) 125 PSI (8,6 bar)
Nguồn điện sử dụng 220V -50Hz
Tiêu chuẩn NSF/ANSI 61, CE, cETLus, UL, CSA, RoHS
Chế độ điều chỉnh lưu lượng Núm chỉnh tay
Độ nhớt chất lỏng (tối đa) 1000 cP
Nhiệt độ lưu chất (tối đa)

54ºC

Chiều cao hút tối đa 3m
Nhiệt độ môi trường hoạt động 43ºC
Vật liệu đầu bơm PVDF
Vật liều màng bơm Ethylene Propylene phủ PTFE 
Thân bơm  Khung kim loai phủ sơn Epoxy
Bảo hành 12 Tháng

 

Chi tiết
Van cổng ti chìm SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Van cổng ti chìm SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Loại Van cổng ti chìm
Vật liệu Các tùy chọn: Gang, Inox, Thép; Sắt mạ đồng; 
Kích thước DN 50 - 2400mm
Dạng kết nối Mặt bích hoặc Nối ren
Chuẩn kết nối ANSI B16.1, ANSI B16.5, BS4504, BS10, BS EN 1092-2, BS 4772, ISO, AS2129, DIN, JIS
Áp suất hoạt động Các tùy chọn: PN10; PN 15; PN25
Nhiệt độ hoạt động 25 - 70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết
Bộ lọc khí nén và điều chỉnh áp suất

Bộ lọc khí nén và điều chỉnh áp suất

Không khí ra khỏi các máy nén đều chứa  hơi nước và bụi bẩn, hai yếu tố gây bất lợi cho các thiết bị sử dụng khí nén như bơm màng. Làm giảm hiệu suất và sự hoạt động ổn định của bơm. Cản trỡ hoạt động chính xác của van khí, tắt nghẽn bộ giảm thanh dẫn đến việc bảo dưỡng bơm thường xuyên hơn. Để giảm vấn đề này thì sản phẩm Piggy Back- bộ lọc khí nén và điều chỉnh áp suất của nhà sản xuất ARO là một giải pháp hiệu quả với chi phí thấp.
Chi tiết
Thiết bị giảm chấn bơm màng ARO

Thiết bị giảm chấn bơm màng ARO

Thiết bị giảm chấn bơm màng ARO được sử dụng kết hợp với bơm màng khí nén ARO để ổn dịnh dòng chảy của hệ thống. Giúp giảm 80% xung động. Bảo vệ các thiết bị như đồng hồ áp, cảm biến lưu lượng, chống rung lắc cho đường ống
Chi tiết
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Krohne, Tidaflux 2300

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Krohne, Tidaflux 2300

Ứng dụng
Nước thải, bùn, nước sạch, hóa chất.
Ưu điểm Có thể đo lưu lượng trong đường ống đầy hoặc không đầy
Sensor Compact hoặc Remote
Tranmister HART, PROFINET, Modbus RTU, 4-20mA, Frequency, Limit switches, Pulse, Status
Đường kính DN 200-1600 (8-64'')
Dãy đo -12...+12 m/s ( đo được cả 2 chiều)
Độ rỗng ống có thể đo Tối thiểu 10% đường kính ống
Áp suất hoạt động PN 6-40
Nhiệt độ môi trường 0- 60°C
Vật liệu thân sensor Thép
Vật liệu điện cực Hastelloy® C
Nguồn cấp AC 100 to 230 V / AC/DC 24 V
Chi tiết
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Endress+Hauser, Proline Promag D 400

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Endress+Hauser, Proline Promag D 400

Nguyên lý đo Đo lưu lượng kiểu điện từ
Sensor Compact hoặc Remote, phù hợp cho ngành nước
Tranmister Màn hình cảm ứng LCD. Cổng Giao tiếp HART, PROFIBUS DP, EtherNet / IP, Modbus RS485
Tích hợp công nghệ độc quyền Hearbeat technology
DN DN 25-100 (1-4'')
Dãy đo 0.54 - 282 m3/h
Áp suất hoạt động PN 16, Class 150, 10K
Nhiệt độ môi trường 0- 60°C
Vật liệu thân sensor AlSi10Mg, coated
Sensor connection housing: AlSi10Mg, coated
Vật liệu thân tranmister Polycarbonat; AlSi10Mg, coated
Tín hiệu đầu ra 0‐20 mA/4‐20 mA HART (active); Pulse/frequency/switch output (passive); Pulse/frequency output (passive)
Switch output (passive)
Nguồn cấp AC 100 to 240 V / AC/DC 24 V
Chi tiết
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Endress+Hauser, DN25-2400

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Endress+Hauser, DN25-2400

Nguyên lý đo Đo lưu lượng kiểu điện từ
Sensor Compact hoặc Remote, phù hợp cho ngành nước. Kết nối mặt bích hoặc lap-jiont, tương thích cho lưu chất có độ mài mòn cao, IP68
Tranmister Kết nối với thiết bị di dộng qua App Smart Blue, màn hình cảm ứng LCD. Sử dụng và lắp đặt dễ dàng. Giao tiếp HART, MODBUS, RS485. Tích hợp công nghệ độc quyền Hearbeat technology
DN DN 25-2400 (1-90'')
Dãy đo 9 - 162 m3/h
Áp suất hoạt động PN 40, Class 300, 20K
Nhiệt độ môi trường -40 -  60°C
Vật liệu thân sensor DN 25 to 300 (1 to 12"): AlSi10Mg, coated
DN 350 to 2000 (14 to 78"):Thép phủ varnish
Vật liệu thân tranmister Polycarbonat; AlSi10Mg, coated
Tín hiệu đầu ra 4-20 mA HART (active/passive), Pulse/frequency/switch output Modbus RS485, 4-20 mA
Nguồn cấp DC 24 V/ AC 100 to 230 V/ AC 100 to 230 V / DC 24 V (non-hazardous area)
Chi tiết
Cảm biến áp suất Wika, Model A-10

Cảm biến áp suất Wika, Model A-10

Model A-10
Dải đo 0-1.000 bar
Sai số cho phép ± 0,5%  (hoặc ±0,25%)
Nguồn cấp

 4 … 20 mA (2-wire)

Điện áp 3 dây: DC 10 …30 V; DC 0,5 … 4,5 V

Tín hiệu ra 4-20 mA
Kết nối 

Kết nối điện: A và C, M12x1, cáp 6 ft

Kết nối với thiết bị: G ¼, ¼ NPT

Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Đồng hồ áp suất dạng màng Wika, Full Inox, Model 432.50

Đồng hồ áp suất dạng màng Wika, Full Inox, Model 432.50

Áp suất hoạt động 0-16 mbar
Nhiệt độ môi trường hoạt động -20 - 600C
Nhiệt độ lưu chất 0-1000C
Đường kính mặt đồng hồ 100,160 mm
Kiểu kết nối Nối ren
Vật liệu các bộ phận chịu áp Inox
Bảng chia số Bằng nhôm, chia vạch trắng đen
Thân  Thép không gỉ
Mặt đồng hồ Kính, được làm kín với thân
Chất lỏng làm đầy Glycerine
Độ kín nước IP65
Bảo hành 1 Năm
Chi tiết
Đồng hồ đo áp suất dạng ống Bourdon Wika, Model 111.10

Đồng hồ đo áp suất dạng ống Bourdon Wika, Model 111.10

Áp suất hoạt động 0-400bar
Nhiệt độ môi trường hoạt động -20 - +60 °C
Kiểu kết nối Nối ren, bằng đồng hợp kim
Đường kính mặt đồng hồ  40, 50, 63, 80, 100 và 160 mm
Bảng chia số NS 40, 50, 63: Bằng nhựa, màu trắng, chia vạch trắng đen
NS 80, 100, 160: Bằng Nhôm, chia vạch trắng đen
Vỏ Mặt trước thép, mặt sau nhựa đen
Mặt đồng hồ Kính, được làm kín với thân
Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Đồng hồ áp suất Wika, Full Inox, Model 232.30

Đồng hồ áp suất Wika, Full Inox, Model 232.30

Áp suất hoạt động 0-1600 bar
Nhiệt độ môi trường hoạt động -20 - 600C
Nhiệt độ lưu chất 100-2000C
Đường kính mặt đồng hồ 63,100,160 mm
Kiểu kết nối Nối ren 
Vật liệu các bộ phận chịu áp Inox
Bảng chia số Bằng nhựa, chia vạch trắng đen
Thân  Thép không gỉ
Mặt đồng hồ Kính, được làm kín với thân
Chất lỏng làm đầy Glycerine
Độ kín nước IP65
Bảo hành 1 Năm
Chi tiết
Đồng hồ áp suất Wika,Thân Inox,Model 113.53,

Đồng hồ áp suất Wika,Thân Inox,Model 113.53,

Áp suất hoạt động 0-600 bar
Nhiệt độ hoạt động -20 - 600C
Đường kính mặt đồng hồ 40,80,100 mm
Kiểu kết nối Nối ren 
Vật liệu các bộ phận chịu áp Hợp kim đồng
Bảng chia số Bằng nhựa, chia vạch trắng đen
Thân  Thép không gỉ
Mặt đồng hồ Kính, được làm kín với thân
Chất lỏng làm đầy Glycerine
Độ kín nước IP65
Bảo hành 1 Năm
Chi tiết
Đồng hồ áp suất Wika,Thân nhựa,Model 113.13

Đồng hồ áp suất Wika,Thân nhựa,Model 113.13

Áp suất hoạt động 0-400 bar
Nhiệt độ hoạt động -20 - 600C
Đường kính mặt đồng hồ 40,50,63 mm
Kiểu kết nối Kích thước 40 mm - Nối ren sau mặt đồng hồ
  Kích thước 50.63 - Nối ren 
Vật liệu các bộ phận chịu áp Hợp kim đồng
Bảng chia số Bằng nhựa, chia vạch trắng đen
Thân  Nhựa
Mặt đồng hồ Kính, được hàn kín với thân
Chất lỏng làm đầy Glycerine
Độ kín nước IP65
Bảo hành 1 Năm
Chi tiết
Máy thổi khí LongTech model LT-65 áp suất 8000mmAq

Máy thổi khí LongTech model LT-65 áp suất 8000mmAq

Model                                           LT-65
Kiểu Root, 3 cam
Lưu lượng 3.15m3/phút (4.13-3.15m3/phút)
Cột áp 8000mmAq (1000-8000mmAq)
Đường kính đầu thổi DN65
Motor  11kw
Điện áp 380V/50Hz
Bảo hành 12 tháng
Chi tiết
Giao nhận tiện lợi

Giao nhận tiện lợi

Giao nhận trong ngày nhanh chóng, an toàn
Thanh toán linh hoạt

Thanh toán linh hoạt

Phương thức thanh toán đa dạng, tiện lợi
Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Đổi sản phẩm bị lỗi kỹ thuật trong 7 ngày
Hậu mãi chu đáo

Hậu mãi chu đáo

Tận tình chăm sóc khách hàng suốt dòng đời sản phẩm