Dewatering pumps: Series JS


Liên hệ

Dòng bơm thoát nước kiểu JS với ưu điểm hiệu suất và độ bền cao. Một số model dòng JS có sẵn với cột áp cao để sẵn sàng đáp ứng những tiêu chí kỹ thuật cao. Ứng dụng: Bơm nước thải, bơm thoát nước nói chung. Công suất: Từ 0.1 – 1.5kW/1phase/50Hz; 0.75 – […]

Dòng bơm thoát nước kiểu JS với ưu điểm hiệu suất và độ bền cao. Một số model dòng JS có sẵn với cột áp cao để sẵn sàng đáp ứng những tiêu chí kỹ thuật cao.

Ứng dụng: Bơm nước thải, bơm thoát nước nói chung.

Công suất: Từ 0.1 – 1.5kW/1phase/50Hz; 0.75 – 22 kW/3phase/50Hz

Điện áp: 1 phase 100V-240V hoặc 3 phase 200V-600V

Kiểu: Bơm chìm nước thải

Các chế độ bảo vệ bơm:                                                                              

– Cấp độ bảo vệ kín nước: IP68

– Chuẩn cách nhiệt motor: lớp F

– Được làm kín bởi phốt (seals) cơ khí đôi: Silicon Carbide (SiC)

– Chế độ bảo vệ quá dòng cho motor

Vật liệu chế tạo chính:                                                                                 

– Vỏ motor: INOX  SUS 304

– Đầu bơm: GANG FC200

– Cánh bơm: GANG FC200

– Trục bơm: INOX SUS 304

Model Công suất Đầu bơm Số
cực
Cột áp Lưu lượng Chất rắn
cho phép
Chiều dài
cáp điện
Trọng
lượng
kW HP inch 3000rpm m Lít/phút mm m kg
Điện áp 1 phase 100V-240V
JS100 0.1 0.14 1 2 6 90 4 10 5
JS150 0.15 0.2 2 7 110 4 10 5.5
JS250 0.25 0.34 2 9 200 6 10 9
JS400 0.4 0.5 2 2 11 250 6 10 10
JS750 0.75 1 2 2 15 450 6 10 24
JS1500 1.5 2 3 2 19 680 6 10 49
JS1500H 1.5 2 2 2 23 560 6 10 49
Điện áp 3 phase 200V-600V
JST8 0.75 1 2 2 15 450 6 10 21
JST15 1.5 2 3 2 19 680 6 10 26
JST15H 1.5 2 2 2 22 560 6 10 26
JST22 2.2 3 3 2 20 1100 10 10 39
JST22H 2.2 3 2 2 26 920 10 10 39
JST37 3.7 5 3 or 4 2 24 1200 10 10 45
JST37H 3.7 5 2 2 31 1000 10 10 45
JST55 5.5 7.5 4 2 25 1700 10 10 65
JST55H 5.5 7.5 3 2 36 1350 10 10 65
JST75 7.5 10 6 2 34 2000 10 10 75
JST75H 7.5 10 4 2 40 1500 10 10 75
JST110 11 15 6 2 43 2300 10 10 85
JST110H 11 15 6 2 60 1400 10 10 85
JST150 15 20 6 2 46 2750 10 10 167
JST220 22 30 6 2 60 2800 10 10 183